⚡ Tóm tắt nhanh
Bảng giá thông tắc cống dưới đây là giá tham khảo Thông Cống Hà Nội, đơn vị chuyên dịch vụ thông tắc tại nhà ở Hà Nội, đang áp dụng cho nhà phố, tập thể, chung cư, nhà trọ và quán ăn trong nội thành. Mỗi mục ghi rõ đơn vị tính, những yếu tố làm giá thay đổi và cách tránh bị báo giá ảo.
- Bồn cầu từ 450.000 đồng, thoát sàn từ 250.000 đồng một lần.
- Cống ngầm tính theo mét: 90.000–150.000 đồng mỗi mét.
- Hút bể phốt theo khối: 300.000–500.000 đồng cho 1–2 khối.
- Báo giá trước, không phát sinh, xả thử đạt mới thu tiền.
Bảng giá tổng quan các dịch vụ
Bảng dưới gom đủ các việc Thông Cống Hà Nội đang nhận, mỗi dòng là khoảng giá từ ca nhẹ đến ca nặng. Bấm tên dịch vụ để xem cách thợ làm và bảng giá chi tiết của từng việc.
| Dịch vụ | Giá tham khảo (đồng) | Đơn vị tính |
|---|---|---|
| Thông tắc bồn cầu bệt | 450.000–1.400.000 | lần |
| Bồn cầu ngồi xổm tắc dị vật | 450.000–1.400.000 | lần |
| Bồn tiểu nam đọng nước, cặn ure | 450.000–900.000 | lần |
| Chậu rửa bát tắc mỡ | 450.000–1.400.000 | lần |
| Chậu rửa mặt lavabo | 450.000–1.400.000 | lần |
| Phễu thoát sàn nhà tắm, ban công | 250.000–450.000 | lần |
| Nhà vệ sinh tắc nhiều chỗ | Cộng theo từng hạng mục trong bảng | hạng mục |
| Cống ngầm thông bằng máy lò xo | 90.000–150.000 | mét |
| Ống từ bồn cầu xuống bể phốt | 450.000–650.000 | lần |
| Ống từ bể phốt ra hố ga, cống ngõ | 90.000–150.000 | mét |
| Hút bể phốt gia đình 1–2 khối | 300.000–500.000 | lần hút |
| Hút bể phốt 3–5 khối (nhà nhiều tầng, nhà trọ) | 800.000–1.200.000 | lần hút |
| Hút bể mỡ quán ăn, nhà hàng 1–5 khối | 300.000–1.200.000 | lần hút |
Ghi chú: giá đã gồm đi lại trong nội thành Hà Nội. Mức thấp áp dụng cho ca tắc nhẹ, gần miệng xả; mức cao cho ống dài, tắc sâu hoặc phải dùng máy lớn. Vật tư thay thế như xi phông, gioăng, đoạn ống mục báo riêng. Thợ xem thực tế, báo giá trước, chủ nhà đồng ý mới làm.

Bảng giá thông tắc bồn cầu
Bồn cầu là việc khách gọi nhiều nhất. Giá phụ thuộc chỗ tắc nằm ở cổ sứ hay sâu trong ống, và có phải tháo bồn hay không.
| Hạng mục | Giá (đồng/lần) |
|---|---|
| Tắc nhẹ ở cổ sứ, xử lý bằng dụng cụ tay | 450.000–650.000 |
| Tắc trong ống nhánh, thông bằng lò xo | 650.000–900.000 |
| Tắc nặng, ống dài, dùng máy lò xo lớn hoặc áp lực | 900.000–1.400.000 |
| Tháo và lắp lại bồn cầu để lấy dị vật (cộng thêm) | 250.000–400.000 |
Phần lớn ca chỉ cần thông qua cổ sứ, không phải tháo bồn. Thợ chỉ tháo khi có dị vật cứng kẹt trong lòng sứ và luôn hỏi chủ nhà trước. Thợ xác định chỗ tắc trước, rồi mới báo giá theo đúng dòng trong bảng.
Bảng giá thông tắc chậu rửa bát, lavabo
Chậu rửa bát tắc chủ yếu do mỡ đông, lavabo tắc do tóc và cặn xà phòng. Giá tính theo chỗ tắc và lượng cặn mỡ phải xử lý.
| Hạng mục | Giá (đồng/lần) |
|---|---|
| Tắc nhẹ ở xi phông, miệng xả | 450.000–650.000 |
| Tắc mỡ trong ống ngang, kèm xử lý cặn mỡ | 650.000–1.000.000 |
| Tắc nặng, ống dài, bếp quán ăn, nhà hàng | 1.000.000–1.400.000 |
Bảng giá thông tắc thoát sàn, bồn tiểu
| Hạng mục | Giá (đồng/lần) |
|---|---|
| Thoát sàn nhà tắm, sàn bếp, kèm khử mùi | 250.000–300.000 |
| Thoát sàn tắc sâu trong ống ngang, ống chung | 350.000–450.000 |
| Thoát sàn ban công, sân thượng, ống nước mưa | 250.000–450.000 |
| Bồn tiểu nam tắc nhẹ ở lỗ thoát, xi phông | 450.000–650.000 |
| Bồn tiểu nam cặn ure dày trong ống nhánh | 650.000–900.000 |
Muốn biết nhà mình hết bao nhiêu? Gọi 0978.230.233 hoặc nhắn Zalo ảnh chỗ tắc, thợ báo giá trước khi đến.
Bảng giá thông cống ngầm theo mét
Khi cả nhà cùng rút chậm hay hố ga trước nhà đầy nước, chỗ tắc nằm ở ống ngầm ra cống ngõ. Việc này dùng máy lò xo, giá tính theo số mét ống thực tế cần thông.
| Hạng mục | Giá (đồng/mét) |
|---|---|
| Thông cống ngầm, ống ra hố ga, cống ngõ bằng máy lò xo | 90.000–150.000 |
Cẩn thận với chiêu “giá rẻ theo mét”
Một số nơi quảng cáo giá rất thấp mỗi mét, nhưng khi đến lại tính cả chiều dài ống, cộng thêm phí máy, phí đi lại, phí “tắc nặng”. Hóa đơn cuối cùng cao hơn nhiều lần con số quảng cáo. Để tránh, bạn nên hỏi rõ ba điều trước khi thợ làm: tắc ở đoạn nào, cần thông bao nhiêu mét, tổng tiền là bao nhiêu. Số mét được tính theo dây lò xo thực tế đưa vào ống, không tính cả chiều dài đường ống của nhà.
Bảng giá hút bể phốt theo khối
Trong bảng giá thông tắc cống, hút bể phốt tính theo dung tích bể, không tính theo giờ hay theo chuyến.
| Hạng mục | Giá (đồng/lần hút) |
|---|---|
| Bể phốt gia đình 1–2 khối | 300.000–500.000 |
| Bể 3–5 khối (nhà nhiều tầng, nhà trọ) | 800.000–1.200.000 |
| Bể mỡ quán ăn, nhà hàng 1–5 khối | 300.000–1.200.000 |
Trước khi hút, thợ đo bể và báo số khối dự kiến, tránh kiểu báo bể nhỏ rồi hút xong tính thành nhiều khối. Chủ nhà có thể đứng xem lúc đo và lúc hút.

Vì sao giá thông tắc mỗi nhà một khác?
Bảng giá thông tắc cống chỉ là khung tham khảo. Cùng là bồn cầu tắc nhưng giá có thể khác nhau vì những yếu tố sau:
- Chỗ tắc nằm gần hay xa: tắc ở cổ sứ nhanh hơn tắc ở ống chung dưới nền.
- Độ dài đường ống: nhà ống sâu, nhà vườn có ống dài cần nhiều mét dây hơn.
- Loại vật cản: giấy mềm dễ xử lý, dị vật cứng, vữa xây dựng, mỡ đông lâu năm khó hơn.
- Điều kiện thi công: ngõ hẹp, nắp hố ga bị lát kín, bể phốt nằm dưới sàn.
- Vật tư thay thế nếu có: xi phông, gioăng, phễu chặn mùi, đoạn ống mục.
Giá thực tế phụ thuộc vào điều kiện thi công, độ dài đường ống, giá vật tư đầu vào và chế độ bảo hành, để biết chi tiết xin gọi 0978.230.233.
Cam kết khi báo giá
Dù bạn hỏi theo bảng giá thông tắc cống hay báo giá riêng, thợ luôn giữ các cam kết sau:
- Báo giá trước khi làm, chủ nhà đồng ý mới bắt đầu.
- Không phát sinh thêm ngoài giá đã báo.
- Không tự ý tháo thiết bị, đục sàn khi chưa hỏi chủ nhà.
- Thông xong, xả thử đạt mới thu tiền.
- Ghi phiếu bảo hành cho từng lần làm.
Nhận lịch từ 8:00 đến 19:00 mọi ngày, điều thợ ở gần nhà bạn nhất. Gọi 0978.230.233 hoặc nhắn Zalo để được báo giá cụ thể.
Hỏi đáp về bảng giá thông tắc cống
❓ Giá trong bảng đã gồm phí đi lại chưa?
➡️ Đã gồm. Giá thợ báo là giá trọn gói cho việc cần làm, đã tính đi lại trong nội thành Hà Nội. Thợ báo giá trước khi làm, chủ nhà đồng ý mới bắt đầu, xong việc không thu thêm khoản nào ngoài giá đã báo.
❓ Vì sao không báo giá chính xác qua điện thoại?
➡️ Qua điện thoại, nhân viên báo được khoảng giá dựa trên mô tả và ảnh bạn gửi. Giá chính xác cần thợ thử nước, mở hố ga để biết tắc ở đâu, dài bao nhiêu. Thợ luôn báo giá cụ thể trước khi làm để bạn quyết định.
❓ Thông cống tính theo mét thì đo thế nào?
➡️ Thợ tính theo số mét dây lò xo thực tế đưa vào để tới và thông chỗ tắc, không tính cả chiều dài đường ống của nhà. Số mét dự kiến được báo trước, khi làm xong bạn có thể xem lại dây để đối chiếu.
❓ Nếu thợ đến kiểm tra mà không làm có mất phí không?
➡️ Bạn được báo giá trước khi làm. Nếu thấy chưa phù hợp, bạn có quyền không làm. Hãy hỏi rõ chính sách kiểm tra khi gọi để nhân viên giải thích cụ thể theo khu vực và tình trạng.
❓ Hút bể phốt có phải hút định kỳ theo năm không?
➡️ Không có con số cố định cho mọi nhà. Bể nhỏ, nhà đông người hay nhà trọ đầy nhanh hơn. Khi bồn cầu, thoát sàn cùng chậm hoặc có mùi hôi, đó là dấu hiệu nên hút. Thợ kiểm tra thực tế rồi tư vấn lịch phù hợp.
❓ Thay xi phông, gioăng có tính riêng không?
➡️ Có. Vật tư thay thế được báo giá riêng để chủ nhà chọn, không gộp vào giá thông. Thợ chỉ thay khi chủ nhà đồng ý, nếu không cần thay thì không tự ý thay.
❓ Bảo hành sau khi thông tắc thế nào?
➡️ Mỗi lần làm đều có phiếu bảo hành ghi rõ chỗ đã thông và cách xử lý. Nếu tắc lại do lỗi thi công trong thời gian bảo hành, bạn gọi số trên phiếu để thợ quay lại kiểm tra.
Bảng giá thông tắc cống trên giúp bạn biết trước khoảng chi phí cho từng việc: bồn cầu, chậu rửa bát, lavabo, thoát sàn, bồn tiểu, cống ngầm theo mét và hút bể phốt theo khối. Giá thực tế phụ thuộc chỗ tắc, độ dài ống và điều kiện thi công, nhưng luôn được báo trước, không phát sinh, xả thử đạt mới thu tiền. Gọi 0978.230.233 để được báo giá cụ thể cho nhà bạn.


